Nợ đời giả giả vay vay
Direct English translation
Debts in life, pretending and borrowing.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh đời sống đầy những ràng buộc, thiếu thốn và xoay xở vay mượn, trả nợ liên miên. Thường dùng để than thở về số phận vất vả, túng quẫn hoặc cuộc sống nhiều gánh nặng.
English explanation
Refers to a life burdened by constant obligations, shortages, and endless borrowing and repaying. It is often used to lament a hard, impoverished, or heavily encumbered existence.